tôn nữ

  1. (arch.) femme (jeune fille) de la famille royale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tôn nữ"

Proverbs and Idioms

tôn nữ
Cô tôn nữ mặc áo dài thêu hoa trong khu vườn thượng uyển.